Bỏ qua, tới nội dung chính
Ngân hàng hộ chiếu
Trang chủ
Tra cứu
Thư viện tài liệu
Bản tin
EN
Đang tải… / Loading…
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
Tra cứu giấy tờ
Philippines
Philippines
PH
Quốc gia
47 mẫu
Tất cả (47)
Hộ chiếu phổ thông (16)
Hộ chiếu ngoại giao (7)
Giấy thông hành cho người tị nạn (1)
Hộ chiếu công vụ (8)
Hộ chiếu công vụ thương mại (1)
Sổ thuyền viên/Hộ chiếu/Giấy chứng nhận thuyền viên (4)
Giấy thông hành thay hộ chiếu quốc gia (2)
Thị thực (8)
Hộ chiếu phổ thông
(16)
025 - sê-ri P hiệu lực 10 năm
Hộ chiếu phổ thông
023 - sê-ri EC, không dập nổi trên màng ép bảo an
Hộ chiếu phổ thông
021 - sê-ri EC Hộ chiếu điện tử, có dập nổi bổ sung trên màng ép bảo an.
Hộ chiếu phổ thông
020 - sê-ri EB Hộ chiếu điện tử, màng ép bảo an khác.
Hộ chiếu ngoại giao
(7)
007 - sê-ri D hiệu lực 5 năm
Hộ chiếu ngoại giao
006 - sê-ri DE (ảnh thứ hai của người mang khác nhau)
Hộ chiếu ngoại giao
004 - sê-ri DE Hộ chiếu điện tử.
Hộ chiếu ngoại giao
Giấy thông hành cho người tị nạn
(1)
001 - Bìa xanh. 32 trang.
Giấy thông hành cho người tị nạn
Hộ chiếu công vụ
(8)
008 - sê-ri S hiệu lực 5 năm
Hộ chiếu công vụ
007 - sê-ri OE (ảnh thứ hai của người mang khác nhau)
Hộ chiếu công vụ
005 - sê-ri OE Hộ chiếu điện tử.
Hộ chiếu công vụ
Hộ chiếu công vụ thương mại
(1)
001 - sê-ri D. Hộ chiếu có 64 trang
Hộ chiếu công vụ thương mại
Sổ thuyền viên/Hộ chiếu/Giấy chứng nhận thuyền viên
(4)
004 - Model 2020
Sổ thuyền viên/Hộ chiếu/Giấy chứng nhận thuyền viên
003 - sê-ri A.
Sổ thuyền viên/Hộ chiếu/Giấy chứng nhận thuyền viên
002 - Sổ thuyền viên có bìa màu xám
Sổ thuyền viên/Hộ chiếu/Giấy chứng nhận thuyền viên
Giấy thông hành thay hộ chiếu quốc gia
(2)
002 - Hiệu lực cho chuyến đi một chiều trực tiếp đến Philippines (cấp tại The Hague).
Giấy thông hành thay hộ chiếu quốc gia
001 - Tài liệu có bìa màu xanh lá cây, 8 trang, và hình quốc huy nâu đậm trên ảnh
Giấy thông hành thay hộ chiếu quốc gia
Thị thực
(8)
013 - Model 2019
Thị thực
012 - Model 2016
Thị thực
011 - Model 2015
Thị thực
010 - Model 2013
Hộ chiếu phổ thông
019 - sê-ri EB Hộ chiếu điện tử.
Hộ chiếu phổ thông
017 - sê-ri EA Hộ chiếu điện tử
Hộ chiếu phổ thông
022 - sê-ri P Hộ chiếu điện tử Model 2016
Hộ chiếu phổ thông
018 - sê-ri XX. Chữ ký người mang trên trang cuối cùng.
Hộ chiếu phổ thông
016 - sê-ri XX
Hộ chiếu phổ thông
015 - sê-ri MM
Hộ chiếu phổ thông
013 - sê-ri NN có ảnh trên trang 1 và mã vạch trên trang cuối cùng
Hộ chiếu phổ thông
012 - sê-ri PP
Hộ chiếu phổ thông
011 - sê-ri ZZ với 64 trang có hình quốc huy rất nhạt trên ảnh
Hộ chiếu phổ thông
010 - sê-ri BB với 32 trang có hình quốc huy rất nhạt trên ảnh
Hộ chiếu phổ thông
002 - sê-ri D
Hộ chiếu phổ thông
001 - sê-ri A
Hộ chiếu phổ thông
005 - Hộ chiếu điện tử Model 2016
Hộ chiếu ngoại giao
003 - sê-ri DP có ảnh tích hợp
Hộ chiếu ngoại giao
002 - Bìa xanh với hình quốc huy tối trên ảnh
Hộ chiếu ngoại giao
001 - sê-ri DP
Hộ chiếu ngoại giao
006 - sê-ri S Hộ chiếu điện tử Model 2016
Hộ chiếu công vụ
004 - OF - sê-ri
Hộ chiếu công vụ
003 - Trang người mang lệch chuẩn.
Hộ chiếu công vụ
002 - Bìa đỏ với hình quốc huy tối trên ảnh
Hộ chiếu công vụ
001 - Hộ chiếu có bìa đỏ và 40 trang
Hộ chiếu công vụ
001 - Sổ thủy thủ có bìa xanh đậm
Sổ thuyền viên/Hộ chiếu/Giấy chứng nhận thuyền viên
Thị thực
009 - Model màu xanh lá cây.
Thị thực
005 - Thị thực với in nền màu xanh nhạt và tím
Thị thực
004 - Mẫu màu xanh
Thị thực
002 - Thị thực với nền màu xanh lá cây
Thị thực