Skip to main content
Passport bank
Home
Lookup
Reference library
News
VI
Đang tải… / Loading…
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
Document search
Netherlands
Netherlands
NL
Country
168 models
All (168)
Hộ chiếu phổ thông (10)
Thẻ căn cước (10)
Hộ chiếu ngoại giao (9)
Giấy thông hành cho người tị nạn (9)
Giấy thông hành cho người nước ngoài (10)
Hộ chiếu công vụ thương mại (6)
Nhãn dán kèm trẻ em (2)
Hộ chiếu công vụ (9)
Hộ chiếu khẩn cấp (3)
Giấy phép nhập cảnh đặc biệt/Giấy thông hành (4)
Sổ thuyền viên/Hộ chiếu/Giấy chứng nhận thuyền viên (3)
Giấy phép tạm trú (29)
Visa (7)
Thẻ căn cước người nước ngoài (12)
Thẻ căn cước quân nhân (6)
Lệnh đi lại NATO (1)
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài (38)
Hộ chiếu phổ thông
(10)
011 - Model 011 l 2024 l SERIE 001 l 12
Hộ chiếu phổ thông
010 - Model 010 l 2021 l SERIE 001 l 04
Hộ chiếu phổ thông
009 - Model 009 / blue model number
Hộ chiếu phổ thông
108 - Model 008
Hộ chiếu phổ thông
107 - Model 007. Electronic passport.
Hộ chiếu phổ thông
106 - Model 006 with synthetical biographical data card
Hộ chiếu phổ thông
105 - M series. Kinegram on page 1 and numeric code in photograph
Hộ chiếu phổ thông
104 - Kinegram on page 1 and numerical code in passport photograph
Hộ chiếu phổ thông
103 - Kinagram on page 1
Hộ chiếu phổ thông
102 - The passport has a dark red cover
Hộ chiếu phổ thông
Thẻ căn cước
(10)
015 - Model 015 / 2024
Thẻ căn cước
014 - Model 014 / 2021
Thẻ căn cước
013 - Model 2021
Thẻ căn cước
012 - Substitute ID-card
Thẻ căn cước
011 - Model 011 2013 series 001
Thẻ căn cước
110 - Model 010 2011 series 001.
Thẻ căn cước
109 - Dutch Identity card. Model 009.
Thẻ căn cước
108 - Dutch Identitycard. Model 008
Thẻ căn cước
107 - 1997 model European identity card
Thẻ căn cước
105 - 1995 model European identity card
Thẻ căn cước
Hộ chiếu ngoại giao
(9)
010 - MODEL 010 l 2024 l SERIE 001 l 12
Hộ chiếu ngoại giao
009 - MODEL 009 l 2021 l SERIE 001 l 04
Hộ chiếu ngoại giao
008 - MODEL 008 l 2013 l SERIE 001
Hộ chiếu ngoại giao
107 - Model 007.
Hộ chiếu ngoại giao
106 - Model 006. Electronic passport.
Hộ chiếu ngoại giao
105 - Model 005 with synthetic biographical data page
Hộ chiếu ngoại giao
104 - Kinagram on page 1 and nummeric code in photo
Hộ chiếu ngoại giao
103 - Kinagram on page 1
Hộ chiếu ngoại giao
102 - P series
Hộ chiếu ngoại giao
Giấy thông hành cho người tị nạn
(9)
010 - MODEL 010 l 2024 l SERIE 001 l 12
Giấy thông hành cho người tị nạn
009 - Model 009 | 2021 | serie 001 | 04
Giấy thông hành cho người tị nạn
008 - Model 008
Giấy thông hành cho người tị nạn
107 - Model 007.
Giấy thông hành cho người tị nạn
106 - Electronic refugee passport.
Giấy thông hành cho người tị nạn
105 - Model 005 with synthetic personal data card
Giấy thông hành cho người tị nạn
104 - Kinagram on page 1 and a numeric code in photo
Giấy thông hành cho người tị nạn
103 - Kinagram on page 1
Giấy thông hành cho người tị nạn
102 - Passport has watermark
Giấy thông hành cho người tị nạn
Giấy thông hành cho người nước ngoài
(10)
010 - MODEL 010 l 2024 l SERIE 001 l 12
Giấy thông hành cho người nước ngoài
009 - MODEL 009 l 2021 l SERIE 001 l 04
Giấy thông hành cho người nước ngoài
008 - Model 008
Giấy thông hành cho người nước ngoài
107 - Model 007.
Giấy thông hành cho người nước ngoài
106 - Model 006, electronic passport.
Giấy thông hành cho người nước ngoài
105 - Model 005 with synthetic biographical data page
Giấy thông hành cho người nước ngoài
104 - Kinagram on page 1 and numeric code in photo
Giấy thông hành cho người nước ngoài
103 - Kinegram on page 1
Giấy thông hành cho người nước ngoài
102 - The cover of the passport is green
Giấy thông hành cho người nước ngoài
101 - Passport has pink cover
Giấy thông hành cho người nước ngoài
Hộ chiếu công vụ thương mại
(6)
008 - Model 008
Hộ chiếu công vụ thương mại
107 - Model 007.
Hộ chiếu công vụ thương mại
106 - Model 006 Electronic passport.
Hộ chiếu công vụ thương mại
105 - Model 005 with synthetic biographical data page
Hộ chiếu công vụ thương mại
103 - Kinagram on page 1
Hộ chiếu công vụ thương mại
101 - Z series. Passport has dark red cover
Hộ chiếu công vụ thương mại
Nhãn dán kèm trẻ em
(2)
002 - Model 2011.
Nhãn dán kèm trẻ em
001 - Sticker used to make an entry to include children [in passport].
Nhãn dán kèm trẻ em
Hộ chiếu công vụ
(9)
010 - MODEL 010 l 2024 l SERIE 001 l 12
Hộ chiếu công vụ
009 - MODEL 009 l 2021 l SERIE 001 l 04
Hộ chiếu công vụ
008 - Model 008
Hộ chiếu công vụ
107 - Model 007.
Hộ chiếu công vụ
106 - Model 006, electronic passport.
Hộ chiếu công vụ
105 - Model 005 with synthetic personal data card
Hộ chiếu công vụ
104 - Kinagram on page 1 and numeric code in photo
Hộ chiếu công vụ
103 - Kinagram on page 1
Hộ chiếu công vụ
102 - The cover of the passport is dark red
Hộ chiếu công vụ
Hộ chiếu khẩn cấp
(3)
003 - Model 003
Hộ chiếu khẩn cấp
102 - Model 002.
Hộ chiếu khẩn cấp
101 - Model 001. Passport contains 8 pages
Hộ chiếu khẩn cấp
Giấy phép nhập cảnh đặc biệt/Giấy thông hành
(4)
006 - Model 006
Giấy phép nhập cảnh đặc biệt/Giấy thông hành
105 - Model 005.
Giấy phép nhập cảnh đặc biệt/Giấy thông hành
104 - Model 004. Document contains 8 pages
Giấy phép nhập cảnh đặc biệt/Giấy thông hành
103 - Passport contains 8 pages
Giấy phép nhập cảnh đặc biệt/Giấy thông hành
Sổ thuyền viên/Hộ chiếu/Giấy chứng nhận thuyền viên
(3)
003 - 32 pages
Sổ thuyền viên/Hộ chiếu/Giấy chứng nhận thuyền viên
002 - Limited muster-book contains 10 pages
Sổ thuyền viên/Hộ chiếu/Giấy chứng nhận thuyền viên
001 - Muster-book contains 30 pages
Sổ thuyền viên/Hộ chiếu/Giấy chứng nhận thuyền viên
Giấy phép tạm trú
(29)
029 - Visa for return to the public bodies Bonaire, St Eustatius and Saba (model 2024-1)
Giấy phép tạm trú
028 - Notes / Control (model 2024-1)
Giấy phép tạm trú
027 - Residence notes for public bodies / follow-up proces (model 2024-1)
Giấy phép tạm trú
026 - Passage on condition (model 2024-1)
Giấy phép tạm trú
025 - Passage on condition / public bodies (model 2024-1)
Giấy phép tạm trú
024 - Residence notes general (model 2023-1)
Giấy phép tạm trú
023 - Note temporary provision (model 2023-1)
Giấy phép tạm trú
022 - Residence notes for follow-up process (model 2023-1)
Giấy phép tạm trú
021 - Scheme for displaced persons in Ukraine (model 2023-1)
Giấy phép tạm trú
020 - Visa for return to the Netherlands (and transit through Schengen) (model 2023-1)
Giấy phép tạm trú
019 - Scheme for displaced persons in Ukraine
Giấy phép tạm trú
018 - visa for return to the public bodies Bonaire, St Eustatius and Saba (model 2017-1)
Giấy phép tạm trú
017 - residence notes public bodies / general (model 2017-1)
Giấy phép tạm trú
016 - visa for return to the Netherlands (and transit through Schengen) (model 2014-1)
Giấy phép tạm trú
015 - notes / control (model 2014-1)
Giấy phép tạm trú
014 - residence notes / general (model 2014-1)
Giấy phép tạm trú
013 - Note/temporary provision model 2005-1
Giấy phép tạm trú
012 - Residence notes for citizens of the commenwealth, model 2004-1.
Giấy phép tạm trú
011 - Residence notes for Commonwealth citizens, model 2003-1.
Giấy phép tạm trú
010 - Residence notes for follow-up process, model 2003.
Giấy phép tạm trú
009 - Residencenotes general model 2003.
Giấy phép tạm trú
008 - Return Visa model 2003.
Giấy phép tạm trú
007 - Passage on condition, model 2003.
Giấy phép tạm trú
006 - Exemption from weekly registration
Giấy phép tạm trú
005 - Residence Remarks for EU-Citizens
Giấy phép tạm trú
004 - Residence Remarks Follow-up procedurs. 1999-1 model
Giấy phép tạm trú
003 - Residence remarks - general. 1999-1 model
Giấy phép tạm trú
002 - Return-visa to the Netherlands. 1997-1 model
Giấy phép tạm trú
001 - Passage under conditions. 1997-1
Giấy phép tạm trú
Visa
(7)
008 - EU-visa model BNL
Visa
007 - The country name NEDERLAND printed in the backgroundprinting. Model 2010
Visa
005 - The name of the country NEDERLAND printed onto the background printing. Model 2008.
Visa
003 - Schengen model visa sticker with position for photograph.
Visa
006 - Visa valid for the Caribbean territories (version 2010).
Visa
002 - EU visa sticker, issue 2001
Visa
001 - Uniform format "Schengen" stickervisa
Visa
Thẻ căn cước người nước ngoài
(12)
012 - S document, model 2026
Thẻ căn cước người nước ngoài
011 - O document, model 2026
Thẻ căn cước người nước ngoài
010 - W2 document, model 2026
Thẻ căn cước người nước ngoài
009 - W document, model 2026
Thẻ căn cước người nước ngoài
008 - S document, model 2024-1
Thẻ căn cước người nước ngoài
007 - O document, model 2024-1
Thẻ căn cước người nước ngoài
006 - W document, model 2024-1
Thẻ căn cước người nước ngoài
005 - W2 document, model 2024-1
Thẻ căn cước người nước ngoài
004 - W2 document, model 2022-1
Thẻ căn cước người nước ngoài
003 - O document, displaced Ukrainian citizen
Thẻ căn cước người nước ngoài
002 - W document, model 2014-1. With 3D photograph.
Thẻ căn cước người nước ngoài
101 - W document, model 2012-1. With 3D photograph.
Thẻ căn cước người nước ngoài
Thẻ căn cước quân nhân
(6)
006 - Model 2007
Thẻ căn cước quân nhân
005 - Model 2007
Thẻ căn cước quân nhân
004 - Model 2007
Thẻ căn cước quân nhân
003 - Model 2007
Thẻ căn cước quân nhân
002 - Model 2007
Thẻ căn cước quân nhân
101 - Identity papers Ministry of Defense. The Netherlands Defense personnel
Thẻ căn cước quân nhân
Lệnh đi lại NATO
(1)
001 - NATO travel guide. Country of origin: NETHERLANDS
Lệnh đi lại NATO
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
(38)
042 - EU Blue card, Model 2022-1
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
041 - Local Border Traffic Document TYPE art. 50 TEU, frontier worker. With 3D photograph. Model 2020
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
040 - Residence permit TYPE art. 50 TEU, indefinite period. With 3D photograph. Model 2020
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
039 - Residence permit TYPE art. 50 TEU, definite period. With 3D photograph. Model 2020
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
038 - Residence permit TYPE EU/EEA EU citizen art. 19. With 3D phtograph. Model 2020
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
037 - Residence permit TYPE EU/EEA EU citizen art. 8. With 3D phtograph. Model 2020
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
036 - Residence permit TYPE Familymember EU/EEA art. 20. With 3D photograph. Model 2020
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
035 - Residence permit TYPE Familymember EU/EEA art. 10. With 3D photograph. Model 2020
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
034 - Residence permit TYPE V. With 3D photograph. Model 2020
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
033 - Residence permit TYPE IV Asylum, indefinite period. With 3D photograph. Model 2020
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
032 - Residence permit TYPE III Asylum, definite period. With 3D photograph. Model 2020
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
031 - Residence permit TYPE II Regular, indefinite period. With 3D photograph. Model 2020
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
030 - Residence permit TYPE I Regular, definite period. With 3D photograph. Model 2020
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
029 - Diplomatic ID-card (model 2017)
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
028 - Residence permit TYPE Familymember EU/EEA. With 3D photograph.
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
027 - Residence permit TYPE V. With 3D photograph.
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
024 - Residence permit TYPE EU/EEA EU citizen. With 3D phtograph.
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
023 - Residence permit TYPE IV Asylum, indefinite period. With 3D photograph.
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
022 - Residence permit TYPE III Asylum, definite period. With 3D photograph.
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
021 - Residence permit TYPE II Regular, indefinite period. With 3D photograph.
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
020 - Residence permit TYPE I Regular, definite period. With 3D photograph.
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
119 - Residence title TYPE EU/EEA citizens of the European Community. Model 2011.
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
118 - Residence title TYPE IV asylum unspecified period. Model 2011.
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
117 - Residence document TYPE III asylum specified period. Model 2011.
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
116 - Residence document TYPE II regular, unspecified period. Model 2011.
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
115 - Residence document TYPE I regular, specified period. Model 2011.
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
014 - Privileged person document, model 2008.
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
113 - W Document, Model 2006-1
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
112 - Priviliged person's document, model 2002.
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
111 - W document, model 2002.
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
110 - Aliendocument, 2001-model, type EU/EER
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
109 - Alien document, 2001-model, type IV
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
108 - Alien document, 2001-moidel, typeIII
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
107 - Alien document, 2001-model, typeII
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
106 - Alien document, 2001-model
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
105 - Priviliged person's document, 1997-model
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
104 - W-document, 1997-model. Refugee Identitycard
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
103 - Alien document, 1997-model
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài