Skip to main content
Passport bank
Home
Lookup
Reference library
News
VI
Đang tải… / Loading…
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
Document search
Moldova
Moldova
MD
Country
45 models
All (45)
Hộ chiếu phổ thông (9)
Thẻ căn cước (6)
Hộ chiếu ngoại giao (4)
Giấy chứng nhận nhân thân (1)
Hộ chiếu công vụ (3)
Hộ chiếu công vụ (4)
Giấy tờ khẩn cấp (1)
Giấy phép thường trú (1)
Visa (1)
Giấy phép tạm trú (2)
Thẻ căn cước người nước ngoài (3)
Thẻ căn cước người tị nạn (3)
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài (4)
Giấy thông hành (3)
Hộ chiếu phổ thông
(9)
009 - Model 2023, AP series, polymer identity page
Hộ chiếu phổ thông
008 - Model 2022, AB series
Hộ chiếu phổ thông
007 - Electronic passport. AB series. 2017 model. Red cover. 32 pages.
Hộ chiếu phổ thông
006 - e-Passport. AA Series. model 2014.
Hộ chiếu phổ thông
005 - e-Passport. B Series. model 2011.
Hộ chiếu phổ thông
003 - Electronic passport. A Series. model 2008.
Hộ chiếu phổ thông
004 - B - Series. Model 2009.
Hộ chiếu phổ thông
002 - A series. Model 1995.
Hộ chiếu phổ thông
001 - Passport has blue cover and 32 pages
Hộ chiếu phổ thông
Thẻ căn cước
(6)
006 - C series
Thẻ căn cước
005 - BP series, Temporary Identity Card
Thẻ căn cước
004 - C series
Thẻ căn cước
003 - B series
Thẻ căn cước
002 - A series without gold printing on the front.
Thẻ căn cước
001 - A series with gold printing on the front.
Thẻ căn cước
Hộ chiếu ngoại giao
(4)
004 - DD-series
Hộ chiếu ngoại giao
003 - e-Passport D series
Hộ chiếu ngoại giao
002 - D series
Hộ chiếu ngoại giao
001 - Passport contains 48 pages
Hộ chiếu ngoại giao
Giấy chứng nhận nhân thân
(1)
001 - Document contains 8 pages.
Giấy chứng nhận nhân thân
Hộ chiếu công vụ
(3)
004 - SS-series
Hộ chiếu công vụ
003 - e-Passport S series
Hộ chiếu công vụ
002 - S series
Hộ chiếu công vụ
Hộ chiếu công vụ
(4)
004 - SS-series
Hộ chiếu công vụ
003 - e-Passport S series
Hộ chiếu công vụ
002 - S series
Hộ chiếu công vụ
001 - S series
Hộ chiếu công vụ
Giấy tờ khẩn cấp
(1)
001 - Emergency Travel Document
Giấy tờ khẩn cấp
Giấy phép thường trú
(1)
001 - Permanent resident permit model 2016
Giấy phép thường trú
Visa
(1)
001 - MD-series
Visa
Giấy phép tạm trú
(2)
002 - Temporary resident permit for stateless person
Giấy phép tạm trú
001 - Temporary resident permit for foreign citizens
Giấy phép tạm trú
Thẻ căn cước người nước ngoài
(3)
004 - Identity card for a stateless person.
Thẻ căn cước người nước ngoài
003 - B - series, orange version.
Thẻ căn cước người nước ngoài
002 - B - series, blue version.
Thẻ căn cước người nước ngoài
Thẻ căn cước người tị nạn
(3)
003 - Identity card for refugees model 2016
Thẻ căn cước người tị nạn
002 - B series
Thẻ căn cước người tị nạn
001 - A series
Thẻ căn cước người tị nạn
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
(4)
004 - Identity card for beneficiaries of humanitarian protection.
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
003 - B - series, green version.
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
002 - B - series, orange version.
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
001 - B - series, yellow version.
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
Giấy thông hành
(3)
003 - e-Travel document. H Series. model 2015. HUMANITARIAN PROTECTION.
Giấy thông hành
002 - e-Travel document. R Series. model 2015. Convention of 28 July 1951.
Giấy thông hành
001 - e-Travel document. CC Series. model 2015. Convention of 28 September 1954.
Giấy thông hành