Skip to main content
Passport bank
Home
Lookup
Reference library
News
VI
Đang tải… / Loading…
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
Document search
Luxembourg
Luxembourg
LU
Country
64 models
All (64)
Hộ chiếu phổ thông (10)
Thẻ căn cước (9)
Hộ chiếu ngoại giao (7)
Giấy thông hành cho người tị nạn (5)
Giấy thông hành cho người nước ngoài (9)
Hộ chiếu công vụ (7)
Hộ chiếu khẩn cấp (1)
Giấy phép nhập cảnh đặc biệt/Giấy thông hành (2)
Visa (1)
Sổ thuyền viên/Hộ chiếu/Giấy chứng nhận thuyền viên (2)
Thẻ căn cước người nước ngoài (3)
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài (8)
Hộ chiếu phổ thông
(10)
012 - Model 2026
Hộ chiếu phổ thông
011 - Model 2015
Hộ chiếu phổ thông
110 - Model 2013
Hộ chiếu phổ thông
109 - Model 2010.
Hộ chiếu phổ thông
108 - Model 2006
Hộ chiếu phổ thông
107 - F series
Hộ chiếu phổ thông
106 - Text: Union Europeenne Grand-Duche de Luxembourg on the cover
Hộ chiếu phổ thông
105 - Biographical data on rear endpaper
Hộ chiếu phổ thông
104 - There is some space between the serial letter A and the perforated number
Hộ chiếu phổ thông
103 - The serial letter A forms a unity with the perforated number
Hộ chiếu phổ thông
Thẻ căn cước
(9)
010 - Model 2021
Thẻ căn cước
009 - "Carte de Legitimation" model 2016
Thẻ căn cước
008 - "Carte Consulaire" model 2016
Thẻ căn cước
007 - "Carte Diplomatique" model 2016
Thẻ căn cước
006 - Identity Card
Thẻ căn cước
005 - Identity card provided with OVI. Other layout than model 004
Thẻ căn cước
004 - Identity card provided with OVI.
Thẻ căn cước
103 - Identity card with integrated photo and watermark.
Thẻ căn cước
102 - Identity card with integrated photo.
Thẻ căn cước
Hộ chiếu ngoại giao
(7)
007 - JD series
Hộ chiếu ngoại giao
106 - Model 2013
Hộ chiếu ngoại giao
105 - Model 2010.
Hộ chiếu ngoại giao
104 - Model 2006
Hộ chiếu ngoại giao
103 - D series model European Union
Hộ chiếu ngoại giao
102 - The word "passeport" on the cover is smaller than the word Diplomatique
Hộ chiếu ngoại giao
101 - The word "passeport" on the cover is bigger than the word Diplomatique
Hộ chiếu ngoại giao
Giấy thông hành cho người tị nạn
(5)
005 - JR series
Giấy thông hành cho người tị nạn
104 - Model 2013
Giấy thông hành cho người tị nạn
103 - Electronic Document R Series
Giấy thông hành cho người tị nạn
102 - Biopage on page 32
Giấy thông hành cho người tị nạn
101 - The cover of the passport is blue and is made of linen
Giấy thông hành cho người tị nạn
Giấy thông hành cho người nước ngoài
(9)
009 - JA series
Giấy thông hành cho người nước ngoài
008 - JE series
Giấy thông hành cho người nước ngoài
107 - Model 2013
Giấy thông hành cho người nước ngoài
105 - Electronic passport E series
Giấy thông hành cho người nước ngoài
106 - Model 2013
Giấy thông hành cho người nước ngoài
104 - Electronic Document A series
Giấy thông hành cho người nước ngoài
103 - E series
Giấy thông hành cho người nước ngoài
102 - Alien document with security fibre.
Giấy thông hành cho người nước ngoài
101 - The cover of the passport is orange
Giấy thông hành cho người nước ngoài
Hộ chiếu công vụ
(7)
007 - JS Series
Hộ chiếu công vụ
106 - Model 2013
Hộ chiếu công vụ
105 - Model 2006
Hộ chiếu công vụ
104 - Model of European Union, bio-data on page 2
Hộ chiếu công vụ
103 - European Union model.
Hộ chiếu công vụ
102 - Passport has deep red cover
Hộ chiếu công vụ
101 - B series
Hộ chiếu công vụ
Hộ chiếu khẩn cấp
(1)
101 - EU model U series
Hộ chiếu khẩn cấp
Giấy phép nhập cảnh đặc biệt/Giấy thông hành
(2)
002 - Laissez-Passer
Giấy phép nhập cảnh đặc biệt/Giấy thông hành
001 - Pocket size booklet.
Giấy phép nhập cảnh đặc biệt/Giấy thông hành
Visa
(1)
001 - Schengen visa with integrated photo.
Visa
Sổ thuyền viên/Hộ chiếu/Giấy chứng nhận thuyền viên
(2)
002 - C-series. Iridescent planchettes on several pages
Sổ thuyền viên/Hộ chiếu/Giấy chứng nhận thuyền viên
001 - A series. Seaman's book contains 40 pages
Sổ thuyền viên/Hộ chiếu/Giấy chứng nhận thuyền viên
Thẻ căn cước người nước ngoài
(3)
003 - C series.
Thẻ căn cước người nước ngoài
002 - B series.
Thẻ căn cước người nước ngoài
001 - A series.
Thẻ căn cước người nước ngoài
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
(8)
009 - MODEL 2020
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
007 - ID card for embassy staff.
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
006 - ID card for members of European and international institutes.
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
005 - ID card for members of the Diplomatic Corps.
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
004 - Residence permit, members of family
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
003 - Residence permit, work permit 29-4-2004
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
002 - Residence permit, work permit 15-10-1986
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
001 - EU model. L series.
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài