Skip to main content
Passport bank
Home
Lookup
Reference library
News
VI
Đang tải… / Loading…
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
Document search
Finland
Finland
FI
Country
127 models
All (127)
Hộ chiếu phổ thông (23)
Thẻ căn cước (29)
Hộ chiếu ngoại giao (9)
Giấy thông hành cho người tị nạn (7)
Giấy thông hành cho người nước ngoài (11)
Hộ chiếu công vụ (11)
Hộ chiếu khẩn cấp (10)
Giấy phép nhập cảnh đặc biệt/Giấy thông hành (1)
Sổ thuyền viên/Hộ chiếu/Giấy chứng nhận thuyền viên (6)
Hộ chiếu tập thể (1)
Giấy phép thường trú (2)
Giấy phép tạm trú (6)
Visa (3)
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài (7)
Giấy thông hành (1)
Hộ chiếu phổ thông
(23)
023 - Model 2023, ALAND
Hộ chiếu phổ thông
022 - Model 2023
Hộ chiếu phổ thông
021 - MODEL 2017-001 e-Passport for the province of Aland.
Hộ chiếu phổ thông
020 - MODEL 2017-001 e-Passport.
Hộ chiếu phổ thông
119 - MODEL 2012-001 e-Passport for the province of Aland.
Hộ chiếu phổ thông
118 - MODEL 2012-001 e-Passport.
Hộ chiếu phổ thông
111 - Includes perforated number, blue/white binding
Hộ chiếu phổ thông
108 - The cover of the passport is red and the passport contains 20 pages
Hộ chiếu phổ thông
107 - European Union model, deep red cover
Hộ chiếu phổ thông
016 - XB series. Temporary regular passport for the province of Aland.
Hộ chiếu phổ thông
015 - XT series. Temporary regular passport.
Hộ chiếu phổ thông
114 - e-Passport.
Hộ chiếu phổ thông
113 - e-Passport for the provence of Aland.
Hộ chiếu phổ thông
112 - Perforated number present, blue/white binding.
Hộ chiếu phổ thông
110 - The cover of the passport is red, the passport contains 42 pages and the designation Aland
Hộ chiếu phổ thông
109 - The cover of the passport is red and the passport contains 20 pages. ALAND mentioned on cover
Hộ chiếu phổ thông
106 - Passport contains 32 pages. Text cover: SUOMI-FINLAND-ALAND
Hộ chiếu phổ thông
105 - Passport contains 16 pages. Text cover: SUOMI-FINLAND-ALAND
Hộ chiếu phổ thông
117 - European Union model, dark red cover, deviant typography in Irish on page 1.
Hộ chiếu phổ thông
104 - Passport contains 32 pages and an integrated passport photograph
Hộ chiếu phổ thông
103 - Passport contains 16 pages, retro reflecting foil; no text in the section at the bottom right on front end paper
Hộ chiếu phổ thông
102 - Passport contains 16 pages and has retro reflecting laminate
Hộ chiếu phổ thông
101 - Oblong model passport with 32 pages
Hộ chiếu phổ thông
Thẻ căn cước
(29)
033 - Temporary Foreigner's ID-card (model 2023)
Thẻ căn cước
032 - Temporary ID-card (model 2023)
Thẻ căn cước
031 - Model 2023. ID for minor's (without travel right)
Thẻ căn cước
030 - Model 2023. ID for Foreign nationals (without travel right)
Thẻ căn cước
029 - Model 2023. ID for Finnish citizens (without travel right)
Thẻ căn cước
028 - Model 2023. ID for Finnish citizens (with travel right)
Thẻ căn cước
027 - Model 2021. ID for Finnish citizens and Foreign nationals.(without travel right)
Thẻ căn cước
026 - Model 2021. ID for Finnish citizens.(with travel right)
Thẻ căn cước
025 - Paper temporary ID card
Thẻ căn cước
024 - Temporary ID card Finnish citizen (paper)
Thẻ căn cước
023 - Model 2017. ID for foreign citizens. Not for travel.
Thẻ căn cước
022 - Model 2017. ID for minor's. Not for travel.
Thẻ căn cước
021 - Model 2017. ID for Finnish citizens. Not for travel.
Thẻ căn cước
020 - Model 2017. ID for Finnish citizens.
Thẻ căn cước
119 - ID card with transparent window for foreign nationals (alien ID card).
Thẻ căn cước
118 - ID card with transparent window for Finnish children (minors).
Thẻ căn cước
117 - ID card with transparent window for Finnish citizens.
Thẻ căn cước
115 - Identity Card with chip device, model 03-2004
Thẻ căn cước
113 - Identity card with chip device. Second image of bearer on the front.
Thẻ căn cước
112 - Identity card with second image of bearer on front.
Thẻ căn cước
114 - Blue card with chip device. Main registry-office on the back.
Thẻ căn cước
105 - Blue card with chip-device. States nationality FIN
Thẻ căn cước
104 - Blue card without chip device. States nationality: FIN
Thẻ căn cước
111 - Second image of bearer and chip-device on the front. Not valid as a travel document.
Thẻ căn cước
110 - Second image of bearer on front. Not valid as travel document.
Thẻ căn cước
109 - Identity card for minors. Second image on front.
Thẻ căn cước
108 - Identity card for minors
Thẻ căn cước
107 - Pink card with cip-device
Thẻ căn cước
106 - ID-1 format synthetic sheet
Thẻ căn cước
Hộ chiếu ngoại giao
(9)
009 - Model 2023
Hộ chiếu ngoại giao
008 - MODEL 2017-001 e-Passport.
Hộ chiếu ngoại giao
007 - MODEL 2012-001 e-Passport.
Hộ chiếu ngoại giao
106 - e-Passport.
Hộ chiếu ngoại giao
105 - Perforated number present, blue/white binding.
Hộ chiếu ngoại giao
104 - EU model. White bindingstrip visible on personal data page.
Hộ chiếu ngoại giao
103 - EU model. Passport has an integrated photograph
Hộ chiếu ngoại giao
102 - Passport is not machine-readable
Hộ chiếu ngoại giao
101 - Passport is machine readable
Hộ chiếu ngoại giao
Giấy thông hành cho người tị nạn
(7)
007 - Model 2023
Giấy thông hành cho người tị nạn
006 - MODEL 2017-001 e-Passport
Giấy thông hành cho người tị nạn
005 - XR series MODEL 2012-001 e-Passport
Giấy thông hành cho người tị nạn
104 - XR series.
Giấy thông hành cho người tị nạn
103 - Perforated number present, blue and white binding.
Giấy thông hành cho người tị nạn
102 - Personal data sheet made of synthetic material
Giấy thông hành cho người tị nạn
101 - Passport has green cover
Giấy thông hành cho người tị nạn
Giấy thông hành cho người nước ngoài
(11)
011 - Model 2023, Temporary
Giấy thông hành cho người nước ngoài
010 - Model 2023
Giấy thông hành cho người nước ngoài
009 - FX series MODEL 2017-001.
Giấy thông hành cho người nước ngoài
008 - MODEL 2017-001 e-Passport.
Giấy thông hành cho người nước ngoài
107 - XX series MODEL 2012-001.
Giấy thông hành cho người nước ngoài
006 - MODEL 2012-001 e-Passport.
Giấy thông hành cho người nước ngoài
005 - XX series. Temporary aliens' passport
Giấy thông hành cho người nước ngoài
104 - XM series
Giấy thông hành cho người nước ngoài
103 - Includes perforated number, blue/white binding
Giấy thông hành cho người nước ngoài
102 - Personal data sheet made of synthetic material
Giấy thông hành cho người nước ngoài
101 - Passport has grey cover
Giấy thông hành cho người nước ngoài
Hộ chiếu công vụ
(11)
011 - Model 2023
Hộ chiếu công vụ
010 - MODEL 2017-001 e-Passport.
Hộ chiếu công vụ
009 - MODEL 2012-001 e-Passport.
Hộ chiếu công vụ
108 - XV series e-Passport.
Hộ chiếu công vụ
107 - Text "Service passport" in 3 languages on cover. Blue-white binding.
Hộ chiếu công vụ
106 - Text "Service passport" in 3 languages on cover
Hộ chiếu công vụ
105 - In two languages the text "Service passport" on the cover
Hộ chiếu công vụ
104 - Passport is drawn up in four languages
Hộ chiếu công vụ
103 - Passport is entirely drawn up in the French language
Hộ chiếu công vụ
102 - Service Passport in two languages on cover
Hộ chiếu công vụ
101 - Service Passport in three languages on cover
Hộ chiếu công vụ
Hộ chiếu khẩn cấp
(10)
010 - Model 2023 for the province of Aland
Hộ chiếu khẩn cấp
009 - Model 2023
Hộ chiếu khẩn cấp
008 - Model 2023
Hộ chiếu khẩn cấp
007 - Model 2017 (personalisation is handwritten)
Hộ chiếu khẩn cấp
006 - Model 2017 for the province of Aland
Hộ chiếu khẩn cấp
005 - Model 2017
Hộ chiếu khẩn cấp
104 - XE series MODEL 2012-001
Hộ chiếu khẩn cấp
102 - XT series MODEL 2012-001.
Hộ chiếu khẩn cấp
103 - XB series MODEL 2012-001 for the province of Aland.
Hộ chiếu khẩn cấp
001 - XE series.
Hộ chiếu khẩn cấp
Giấy phép nhập cảnh đặc biệt/Giấy thông hành
(1)
001 - A4 format single journey to Finland Laissez-passer
Giấy phép nhập cảnh đặc biệt/Giấy thông hành
Sổ thuyền viên/Hộ chiếu/Giấy chứng nhận thuyền viên
(6)
006 - Model 2023
Sổ thuyền viên/Hộ chiếu/Giấy chứng nhận thuyền viên
005 - FX series MODEL 2017-001.
Sổ thuyền viên/Hộ chiếu/Giấy chứng nhận thuyền viên
004 - XS series MODEL 2012-001.
Sổ thuyền viên/Hộ chiếu/Giấy chứng nhận thuyền viên
003 - XS series.
Sổ thuyền viên/Hộ chiếu/Giấy chứng nhận thuyền viên
102 - The cover of the seaman's book/passport is dark red
Sổ thuyền viên/Hộ chiếu/Giấy chứng nhận thuyền viên
101 - Passport has retro reflecting laminate
Sổ thuyền viên/Hộ chiếu/Giấy chứng nhận thuyền viên
Hộ chiếu tập thể
(1)
001 - Lichtblue document, folded
Hộ chiếu tập thể
Giấy phép thường trú
(2)
003 - Model 2012
Giấy phép thường trú
002 - Residence permit for a family member of an EU citizen.
Giấy phép thường trú
Giấy phép tạm trú
(6)
006 - Model 2012
Giấy phép tạm trú
005 - Residence permit for a family member of an EU citizen.
Giấy phép tạm trú
004 - Employee's family member.
Giấy phép tạm trú
003 - Temporary resident permit for citizens of the European Community.
Giấy phép tạm trú
002 - Uniform format sticker. Resident permit with position for photograph.
Giấy phép tạm trú
001 - "uniform-size" sticker residence permit 1997 model
Giấy phép tạm trú
Visa
(3)
003 - EU-visa (model 2019)
Visa
002 - Schengen Model visa sticker with position for photograph.
Visa
001 - "uniform-size" travel visa
Visa
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
(7)
007 - Residence permit (Card)
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
006 - Residence permit (Permit)
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
005 - Residence permit (Permit) for UK citizen
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
004 - Residence permit model 2017 (Card)
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
003 - Residence permit model 2017 (Permit)
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
102 - Residence permit model 2012 (Card)
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
101 - Residence permit model 2012 (Permit)
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
Giấy thông hành
(1)
001 - European travel document for the return of illegally staying third-country nationals.
Giấy thông hành