Skip to main content
Operational Reference Portal
Home
Document search
Reference library
News
VI
Đang tải… / Loading…
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
Document search
Estonia
Estonia
EE
Country
68 models
All (68)
Hộ chiếu phổ thông (9)
Thẻ căn cước (13)
Hộ chiếu ngoại giao (6)
Giấy thông hành cho người tị nạn (4)
Giấy thông hành cho người nước ngoài (7)
Sổ thuyền viên/Hộ chiếu/Giấy chứng nhận thuyền viên (12)
Giấy phép tái nhập cảnh (2)
Giấy thông hành tạm thời (4)
Giấy phép thường trú (1)
Giấy phép tạm trú (3)
Visa (3)
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài (4)
Hộ chiếu phổ thông
(9)
010 - Model 2026 (different UV reaction cover)
Hộ chiếu phổ thông
009 - Model 2021
Hộ chiếu phổ thông
008 - KS series
Hộ chiếu phổ thông
106 - E-passport KA series
Hộ chiếu phổ thông
105 - K series, with EESTI VABARIIK written on the front endpaper
Hộ chiếu phổ thông
103 - K series with intergrated photograph
Hộ chiếu phổ thông
104 - K series with EUROOPA LIIT written on the cover
Hộ chiếu phổ thông
102 - K series. No fluorescent ink on back endpaper
Hộ chiếu phổ thông
101 - K series
Hộ chiếu phổ thông
Thẻ căn cước
(13)
014 - Model 2025 diplomat
Thẻ căn cước
013 - Model 2025
Thẻ căn cước
012 - Model 2021
Thẻ căn cước
011 - Model 2018 Identity card for Estonians. Valid for travel within the EU.
Thẻ căn cước
010 - Diplomatic ID card
Thẻ căn cước
008 - Model 2011.
Thẻ căn cước
007 - P series, identity card for aliens with a permanent resident status.
Thẻ căn cước
006 - F series, identity card for family members of aliens from within the EU, not a travel document.
Thẻ căn cước
005 - E series, identity card for aliens from within the EU, not a travel document.
Thẻ căn cước
004 - B series, identity card for aliens from outside the EU, not valid as travel document.
Thẻ căn cước
103 - A series. Identity card for Estonians. Valid for travel within the EU.
Thẻ căn cước
002 - ICAO format ID card for foreign nationals with residence status recorded on the back.
Thẻ căn cước
101 - ID card embedded with micro-chip
Thẻ căn cước
Hộ chiếu ngoại giao
(6)
006 - Model 2021
Hộ chiếu ngoại giao
005 - E-Passport DS series
Hộ chiếu ngoại giao
004 - E-Passport DA series
Hộ chiếu ngoại giao
003 - D series.
Hộ chiếu ngoại giao
002 - D series without white strip in the back of the back end paper.
Hộ chiếu ngoại giao
001 - D series
Hộ chiếu ngoại giao
Giấy thông hành cho người tị nạn
(4)
004 - Model 2021
Giấy thông hành cho người tị nạn
003 - E-Passport CS series
Giấy thông hành cho người tị nạn
002 - E-passport CA series
Giấy thông hành cho người tị nạn
001 - C series with intergrated photo
Giấy thông hành cho người tị nạn
Giấy thông hành cho người nước ngoài
(7)
007 - Model 2021
Giấy thông hành cho người nước ngoài
006 - E-passport VS series
Giấy thông hành cho người nước ngoài
005 - E-passport VA series
Giấy thông hành cho người nước ngoài
104 - V series 2004.
Giấy thông hành cho người nước ngoài
103 - V series.
Giấy thông hành cho người nước ngoài
102 - V series
Giấy thông hành cho người nước ngoài
101 - T series
Giấy thông hành cho người nước ngoài
Sổ thuyền viên/Hộ chiếu/Giấy chứng nhận thuyền viên
(12)
012 - SS series (Model 2021)
Sổ thuyền viên/Hộ chiếu/Giấy chứng nhận thuyền viên
011 - MS series (Model 2021)
Sổ thuyền viên/Hộ chiếu/Giấy chứng nhận thuyền viên
010 - E-document SS series
Sổ thuyền viên/Hộ chiếu/Giấy chứng nhận thuyền viên
008 - E-document SA series
Sổ thuyền viên/Hộ chiếu/Giấy chứng nhận thuyền viên
009 - E-document MS series
Sổ thuyền viên/Hộ chiếu/Giấy chứng nhận thuyền viên
007 - E-document MA series
Sổ thuyền viên/Hộ chiếu/Giấy chứng nhận thuyền viên
006 - M series seafarer's discharge book
Sổ thuyền viên/Hộ chiếu/Giấy chứng nhận thuyền viên
005 - S series, certificate of record of service on ships
Sổ thuyền viên/Hộ chiếu/Giấy chứng nhận thuyền viên
004 - ICAO model
Sổ thuyền viên/Hộ chiếu/Giấy chứng nhận thuyền viên
003 - Monstering text printed rather than stamped
Sổ thuyền viên/Hộ chiếu/Giấy chứng nhận thuyền viên
001 - M series
Sổ thuyền viên/Hộ chiếu/Giấy chứng nhận thuyền viên
002 - Seaman's book contains 48 pages
Sổ thuyền viên/Hộ chiếu/Giấy chứng nhận thuyền viên
Giấy phép tái nhập cảnh
(2)
002 - Triptych, returning document
Giấy phép tái nhập cảnh
001 - Triptych re-entry document for aliens.
Giấy phép tái nhập cảnh
Giấy thông hành tạm thời
(4)
004 - Model 2021
Giấy thông hành tạm thời
003 - E-document RS series
Giấy thông hành tạm thời
002 - E-document RA series
Giấy thông hành tạm thời
001 - Biographical data on rear endpaper
Giấy thông hành tạm thời
Giấy phép thường trú
(1)
002 - Permanent residence permit.
Giấy phép thường trú
Giấy phép tạm trú
(3)
003 - Temporary residence permit for family members from within the European Union.
Giấy phép tạm trú
002 - Temporary residence permit for persons from outside the European Union.
Giấy phép tạm trú
001 - Uniform format sticker. Residence permit with position for photograph.
Giấy phép tạm trú
Visa
(3)
003 - The name of the country EESTI printed in the background printing.
Visa
002 - Schengel model, visa sticker with position for photograph.
Visa
001 - ICOA model visa
Visa
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
(4)
005 - Model 2025
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
004 - Model 2020
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
002 - Model 2018
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
001 - Work permit in the form of a sticker.
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài