Skip to main content
Passport bank
Home
Lookup
Reference library
News
VI
Đang tải… / Loading…
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
Document search
Australia
Australia
AU
Country
101 models
All (101)
Hộ chiếu phổ thông (15)
Hộ chiếu ngoại giao (8)
Giấy thông hành cho người tị nạn (6)
Giấy chứng nhận nhân thân (6)
Hộ chiếu công vụ (8)
Hộ chiếu công vụ thương mại (5)
Hộ chiếu khẩn cấp (5)
Sổ thuyền viên/Hộ chiếu/Giấy chứng nhận thuyền viên (1)
Giấy chứng nhận đi lại (3)
Giấy tờ định danh dùng cho mục đích thị thực (5)
Giấy tờ khẩn cấp (4)
Giấy thông hành tạm thời (3)
Visa (22)
Giấy tờ định danh (10)
Hộ chiếu phổ thông
(15)
016 - R Series 2022
Hộ chiếu phổ thông
015 - PB series
Hộ chiếu phổ thông
013 - PA series
Hộ chiếu phổ thông
112 - M series e-passport with planchettes
Hộ chiếu phổ thông
110 - M series e-passport
Hộ chiếu phổ thông
011 - N series
Hộ chiếu phổ thông
109 - M series
Hộ chiếu phổ thông
108 - L series intaglio crest on page 1
Hộ chiếu phổ thông
107 - L series
Hộ chiếu phổ thông
106 - K series
Hộ chiếu phổ thông
105 - E series. Integrated black/white passport photograph
Hộ chiếu phổ thông
103 - Text and coat of arms on page 1 vertically positioned
Hộ chiếu phổ thông
104 - 1788 - 1988 Jubilee issue
Hộ chiếu phổ thông
102 - Passport contains 48 pages
Hộ chiếu phổ thông
101 - Passport has 32 pages
Hộ chiếu phổ thông
Hộ chiếu ngoại giao
(8)
008 - R Series 2022
Hộ chiếu ngoại giao
007 - PD series
Hộ chiếu ngoại giao
106 - L series (VL3 on bottom right hand side of rear endpaper).
Hộ chiếu ngoại giao
102 - L series
Hộ chiếu ngoại giao
005 - N Series
Hộ chiếu ngoại giao
104 - M series
Hộ chiếu ngoại giao
103 - M series
Hộ chiếu ngoại giao
101 - SA series
Hộ chiếu ngoại giao
Giấy thông hành cho người tị nạn
(6)
006 - R Series
Giấy thông hành cho người tị nạn
005 - PU series
Giấy thông hành cho người tị nạn
004 - N series
Giấy thông hành cho người tị nạn
103 - M series
Giấy thông hành cho người tị nạn
102 - Passport has a flexible cover
Giấy thông hành cho người tị nạn
101 - Passport has hard cover
Giấy thông hành cho người tị nạn
Giấy chứng nhận nhân thân
(6)
006 - R Series
Giấy chứng nhận nhân thân
005 - PC series
Giấy chứng nhận nhân thân
004 - N Series
Giấy chứng nhận nhân thân
103 - M series
Giấy chứng nhận nhân thân
102 - L series
Giấy chứng nhận nhân thân
101 - SA series
Giấy chứng nhận nhân thân
Hộ chiếu công vụ
(8)
009 - PF series
Hộ chiếu công vụ
008 - RF series 2022
Hộ chiếu công vụ
106 - L series (VL3 on rear endpaper).
Hộ chiếu công vụ
102 - L series
Hộ chiếu công vụ
005 - N Series
Hộ chiếu công vụ
104 - M series
Hộ chiếu công vụ
103 - M series
Hộ chiếu công vụ
101 - F series
Hộ chiếu công vụ
Hộ chiếu công vụ thương mại
(5)
005 - PE series
Hộ chiếu công vụ thương mại
004 - N series
Hộ chiếu công vụ thương mại
103 - M series
Hộ chiếu công vụ thương mại
102 - M series
Hộ chiếu công vụ thương mại
101 - S series
Hộ chiếu công vụ thương mại
Hộ chiếu khẩn cấp
(5)
007 - R Series (2023 Model)
Hộ chiếu khẩn cấp
006 - PX series (Model 2017)
Hộ chiếu khẩn cấp
005 - PX series (Model 2014)
Hộ chiếu khẩn cấp
004 - N Series
Hộ chiếu khẩn cấp
101 - M series
Hộ chiếu khẩn cấp
Sổ thuyền viên/Hộ chiếu/Giấy chứng nhận thuyền viên
(1)
001 - Seaman's book is a card folded into two
Sổ thuyền viên/Hộ chiếu/Giấy chứng nhận thuyền viên
Giấy chứng nhận đi lại
(3)
003 - D Series Document for Travel to Australia
Giấy chứng nhận đi lại
002 - Document has a lock and key watermark
Giấy chứng nhận đi lại
001 - Document for travel to Australia with scroll pattern watermark
Giấy chứng nhận đi lại
Giấy tờ định danh dùng cho mục đích thị thực
(5)
005 - Jan 2024 Model
Giấy tờ định danh dùng cho mục đích thị thực
004 - 2016 series
Giấy tờ định danh dùng cho mục đích thị thực
003 - Australian Government - Evidence of Immigration Status
Giấy tờ định danh dùng cho mục đích thị thực
002 - Australian Government - Permanent Resident Evidence
Giấy tờ định danh dùng cho mục đích thị thực
001 - Australian Government - Residence Determination
Giấy tờ định danh dùng cho mục đích thị thực
Giấy tờ khẩn cấp
(4)
004 - Provisional travel document - handwritten biographical data completion
Giấy tờ khẩn cấp
003 - Provisional travel document - handwritten biographical data completion
Giấy tờ khẩn cấp
002 - Provisional travel document
Giấy tờ khẩn cấp
001 - Single journey document
Giấy tờ khẩn cấp
Giấy thông hành tạm thời
(3)
003 - 2023 series
Giấy thông hành tạm thời
002 - Australian Migration Status ImmiCard for children 10 years and under
Giấy thông hành tạm thời
001 - Australian Migration Status ImmiCard for persons 11 years and over
Giấy thông hành tạm thời
Visa
(22)
022 - Resident return class 155
Visa
021 - Resident return class 111
Visa
020 - Residence class 880
Visa
019 - Student class 574
Visa
018 - Residence class 804
Visa
017 - Residence class 835
Visa
016 - Residence class 851
Visa
015 - Residence class 861
Visa
014 - Temporary visa class 785
Visa
013 - Bridging visa type WB class 020
Visa
012 - Bridging visa type WA class 010
Visa
011 - Transit visa class 771
Visa
010 - Diplomatic / Official visa class 995
Visa
009 - Resident class 200
Visa
008 - Temporary business class 456
Visa
007 - Provisional resident class 300
Visa
006 - Residence class 126
Visa
005 - Residence class 121
Visa
004 - Provisional resident class 309
Visa
003 - Residence class 100
Visa
002 - Temporary resident class 417
Visa
001 - Group tourism class 676
Visa
Giấy tờ định danh
(10)
012 - R Series (Model 2023)
Giấy tờ định danh
011 - Single Page Document
Giấy tờ định danh
009 - Single Page Document
Giấy tờ định danh
007 - PW series (Model 2017)
Giấy tờ định danh
006 - PW series (Model 2014)
Giấy tờ định danh
005 - PZ series (Model 2014)
Giấy tờ định danh
004 - N series
Giấy tờ định danh
103 - M series
Giấy tờ định danh
102 - L series
Giấy tờ định danh
101 - A series
Giấy tờ định danh