Bỏ qua, tới nội dung chính
Ngân hàng
Hộ chiếu
Trang chủ
Tra cứu
Thư viện tài liệu
Bản tin
Báo cáo giám định
Báo cáo thống kê
VN
Đang tải… / Loading…
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
Tra cứu giấy tờ
Tìm mẫu giấy tờ
Tìm mẫu giấy tờ
8.611
kết quả
Sắp xếp
Mặc định
Tên A–Z
Mới cập nhật
Năm phát hành
Lưới ảnh
Bảng
NLD-8016-2001
Hà Lan
Hộ chiếu phổ thông
NLD-8016-2001
2001
NOR-8130-2021
Na Uy
Thẻ căn cước
NOR-8130-2021
2021
NZL-8193-2009
New Zealand
Giấy tờ đi lại cấp cho người nước ngoài
NZL-8193-2009
2009
POL-8263-2010
Ba Lan
Thẻ căn cước
POL-8263-2010
2010
PRT-8388-1987
Bồ Đào Nha
Thẻ căn cước
PRT-8388-1987
1987
ROU-8464-1995
Romania
Giấy phép lái xe
ROU-8464-1995
1995
RUS-8499-2000
Nga
Thị thực (Visa)
RUS-8499-2000
2000
SVK-8585-2012
Slovakia
Thị thực (Visa)
SVK-8585-2012
2012
SVN-8644-2014
Slovenia
Giấy đăng ký xe / sổ xe
SVN-8644-2014
2014
SWE-8670-2012
Thụy Điển
Hộ chiếu phổ thông
SWE-8670-2012
2012
UKR-8846-2005
Ukraina
Giấy phép lái xe
UKR-8846-2005
2005
DNK-8957
Đan Mạch
Hộ chiếu phổ thông
DNK-8957
003 - Lớp cư trú 100
Úc
Thị thực
107 - Ngôn ngữ chính TIẾNG ĐỨC, số hộ chiếu từ S.290,001 đến S. 300,000
Bỉ
Hộ chiếu phổ thông
105 - Thẻ màu xanh, ngôn ngữ chính tiếng Hà Lan
Bỉ
Thẻ căn cước
028 - AUFENTHALTSTITEL, MODEL M, ngôn ngữ chính tiếng Đức
Bỉ
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
103 - sê-ri FA. Hộ chiếu có bìa màu xanh lá với in đè: FOROYAR
Đan Mạch
Hộ chiếu phổ thông
117 - Model Liên minh Châu Âu, bìa đỏ đậm, kiểu chữ khác biệt bằng tiếng Ireland ở trang 1.
Phần Lan
Hộ chiếu phổ thông
112 - Thẻ căn cước có ảnh thứ hai của chủ sở hữu ở mặt trước.
Phần Lan
Thẻ căn cước
007 - Thẻ căn cước tạm thời
Hungary
Thẻ căn cước
002 - sê-ri E. Hộ chiếu chứa 36 trang
Nhật Bản
Hộ chiếu phổ thông
010 - Ghi chú cư trú cho quy trình theo dõi, Model 2003.
Hà Lan
Giấy phép tạm trú
021 - Thẻ cư trú LOẠI II Thường trú, thời hạn vô thời hạn. Có ảnh 3D.
Hà Lan
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
011 - sê-ri G không có guilloche trên ảnh màu và chỉ cấp tại Đài Loan
Đài Loan
Hộ chiếu phổ thông
1
…
283
284
285
…
359