Bỏ qua, tới nội dung chính
Ngân hàng
Hộ chiếu
Trang chủ
Tra cứu
Thư viện tài liệu
Bản tin
Báo cáo giám định
Báo cáo thống kê
VN
Đang tải… / Loading…
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
Tra cứu giấy tờ
Tìm mẫu giấy tờ
Tìm mẫu giấy tờ
8.611
kết quả
Sắp xếp
Mặc định
Tên A–Z
Mới cập nhật
Năm phát hành
Lưới ảnh
Bảng
SVK-8581-2013
Slovakia
Thẻ căn cước
SVK-8581-2013
2013
SVN-8639-2004
Slovenia
Thị thực (Visa)
SVN-8639-2004
2004
SWE-8666-2005
Thụy Điển
Hộ chiếu phổ thông
SWE-8666-2005
2005
THA-8776-2008
Thái Lan
Thị thực (Visa)
THA-8776-2008
2008
UKR-8842-2006
Ukraina
Giấy tờ nhập cảnh
UKR-8842-2006
2006
FRA-8985
Pháp
Hộ chiếu phổ thông
FRA-8985
KOR-9047
Hàn Quốc
Hộ chiếu phổ thông
KOR-9047
007 - Lớp cư trú tạm thời 300
Úc
Thị thực
111 - Ngôn ngữ chính TIẾNG ĐỨC, sê-ri T, xung quanh tiêu đề trang 2 có khung viền
Bỉ
Hộ chiếu phổ thông
109 - Model (2003), ngôn ngữ chính tiếng Pháp.
Bỉ
Thẻ căn cước
034 - MODEL I, ngôn ngữ chính tiếng Đức.
Bỉ
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
001 - sê-ri AC
Colombia
Hộ chiếu phổ thông
106 - Sê-ri A. Góc trên bên trái trang 3 có mục "Height"
Đan Mạch
Hộ chiếu phổ thông
110 - Bìa hộ chiếu màu đỏ, hộ chiếu có 42 trang và ghi tên Aland
Phần Lan
Hộ chiếu phổ thông
118 - Thẻ căn cước có cửa sổ trong suốt dành cho trẻ em Phần Lan (người chưa thành niên).
Phần Lan
Thẻ căn cước
101 - sê-ri K
Đức
Hộ chiếu phổ thông
015 - Thẻ căn cước cho người từ 65 tuổi trở lên có tên bằng ngôn ngữ dân tộc, không có chíp (model 2016)
Hungary
Thẻ căn cước
101 - sê-ri H. Bìa xanh lá
Ireland
Hộ chiếu phổ thông
001 - Hai nếp gập. Không có hình ẩn mặt sau
Italy
Thẻ căn cước
005 - sê-ri E. Hộ chiếu chứa 40 trang
Nhật Bản
Hộ chiếu phổ thông
005 - sê-ri F
Jordan
Hộ chiếu phổ thông
014 - Ghi chú cư trú / chung (Model 2014-1)
Hà Lan
Giấy phép tạm trú
027 - Thẻ cư trú LOẠI V. Có ảnh 3D.
Hà Lan
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
001 - Thị thực thăm viếng cho hành trình đơn
New Zealand
Thị thực
1
…
274
275
276
…
359