Bỏ qua, tới nội dung chính
Ngân hàng
Hộ chiếu
Trang chủ
Tra cứu
Thư viện tài liệu
Bản tin
Báo cáo giám định
Báo cáo thống kê
VN
Đang tải… / Loading…
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
Tra cứu giấy tờ
Tìm mẫu giấy tờ
Tìm mẫu giấy tờ
8.611
kết quả
Sắp xếp
Mặc định
Tên A–Z
Mới cập nhật
Năm phát hành
Lưới ảnh
Bảng
002 - Hộ chiếu KHÔNG có hình ẩn ở trang bìa trước
Barbados
Hộ chiếu phổ thông
118 - Hộ chiếu điện tử sê-ri EH
Bỉ
Hộ chiếu phổ thông
017 - Model 2021, dành cho trẻ dưới mười hai tuổi. Ngôn ngữ chính là tiếng Hà Lan.
Bỉ
Thẻ căn cước
101 - sê-ri LA
Bỉ
Hộ chiếu ngoại giao
106 - sê-ri B Hộ chiếu điện tử
Bỉ
Giấy thông hành cho người nước ngoài
102 - Ngôn ngữ đầu tiên là tiếng Hà Lan, hình ẩn trên trang đầu bìa trong
Bỉ
Hộ chiếu công vụ
041 - MODEL L, ngôn ngữ chính tiếng Hà Lan
Bỉ
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
001 - sê-ri BH
Bosnia và Herzegovina
Hộ chiếu phổ thông
002 - sê-ri CA. Số đục lỗ ở mặt trước bìa và trang 1 đến 6
Brazil
Hộ chiếu phổ thông
001 - Thẻ người được bảo vệ phụ trợ
Bulgaria
Thẻ căn cước người nước ngoài
003 - Giấy phép làm việc (tài liệu IMM 1442 chung)
Canada
Giấy thông hành tạm thời
001 - Thị thực khách thăm Canada (CVV)
Canada
Thị thực
008 - Hộ chiếu chỉ có hiệu lực đi Venezuela
Colombia
Hộ chiếu phổ thông
004 - sê-ri A. Hộ chiếu có 48 trang
Costa Rica
Hộ chiếu phổ thông
102 - Model 1995, xem phản ứng UV, sê-ri BF, xem trang 17
Séc
Hộ chiếu phổ thông
003 - VS-sê-ri
Séc
Thẻ căn cước
101 - Thị thực du lịch sê-ri BA, nhập cảnh nhiều lần.
Séc
Thị thực
013 - Model 8-2006. (FØROYAR)
Đan Mạch
Hộ chiếu phổ thông
101 - sê-ri K
Estonia
Hộ chiếu phổ thông
005 - sê-ri E, thẻ căn cước cho người nước ngoài trong EU, không phải giấy thông hành.
Estonia
Thẻ căn cước
004 - Model ICAO
Estonia
Sổ thuyền viên/Hộ chiếu/Giấy chứng nhận thuyền viên
108 - Bìa hộ chiếu màu đỏ và hộ chiếu có 20 trang
Phần Lan
Hộ chiếu phổ thông
025 - Thẻ căn cước tạm thời bằng giấy
Phần Lan
Thẻ căn cước
101 - Hộ chiếu đọc được bằng máy
Phần Lan
Hộ chiếu ngoại giao
1
…
244
245
246
…
359