Bỏ qua, tới nội dung chính
Ngân hàng
Hộ chiếu
Trang chủ
Tra cứu
Thư viện tài liệu
Bản tin
Báo cáo giám định
Báo cáo thống kê
VN
Đang tải… / Loading…
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
Tra cứu giấy tờ
Tìm mẫu giấy tờ
Tìm mẫu giấy tờ
7.900
kết quả
Sắp xếp
Mặc định
Tên A–Z
Mới cập nhật
Năm phát hành
Lưới ảnh
Bảng
103 - sê-ri K. 32 trang. Hình bóng nước: búa liềm
Bulgaria
Hộ chiếu phổ thông
001 - Bìa xám, tài liệu đọc máy
Bulgaria
Giấy thông hành cho người nước ngoài
005 - Không có ảnh người mang trên mặt sau
Bulgaria
Thẻ căn cước người nước ngoài
001 - sê-ri PD. Hộ chiếu có 34 trang
Burundi
Hộ chiếu ngoại giao
003 - Thị thực cho nhân viên tổ chức quốc tế và tổ chức phi chính phủ. Loại B.
Campuchia
Thị thực
003 - Họa tiết lá phong lặp lại trong in nền
Canada
Hộ chiếu phổ thông
001 - Hình ẩn trên trang 3
Canada
Hộ chiếu ngoại giao
001 - Hộ chiếu không có hình ẩn
Canada
Giấy thông hành cho người tị nạn
001 - Hình ẩn trên trang 3
Canada
Hộ chiếu đặc biệt
006 - Thẻ cư trú tạm thời (tài liệu IMM 1442 chung)
Canada
Giấy thông hành tạm thời
001 - Hồ sơ nhập cảnh (IMM 1000)
Canada
Giấy phép thường trú
004 - Loại "D"
Canada
Thị thực
015 - sê-ri AM
Colombia
Hộ chiếu phổ thông
007 - Bìa xanh dương, sê-ri A với trang sinh trắc học giữa trang bìa đầu và trang 1
Costa Rica
Hộ chiếu phổ thông
001 - Thị thực ngoại giao
Croatia
Thị thực
003 - Hộ chiếu theo định dạng EC với in nền màu xám
Cuba
Hộ chiếu phổ thông
002 - Thẻ căn cước định dạng ICAO
Síp
Thẻ căn cước
105 - Model 1998, xem phản ứng UV, sê-ri CA, xem trang 17
Séc
Hộ chiếu phổ thông
006 - Thẻ căn cước kích thước ICAO.
Séc
Thẻ căn cước
101 - Dữ liệu tiểu sử trên trang cuối bìa trong
Séc
Hộ chiếu ngoại giao
101 - Dữ liệu tiểu sử trên trang cuối bìa trong
Séc
Hộ chiếu công vụ
104 - Thị thực du lịch sê-ri DA, cấp tại đại sứ quán.
Séc
Thị thực
003 - Thẻ cư trú của thành viên gia đình công dân Liên minh Châu Âu
Séc
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
020 - Model 1-2012. (DEN EUROPÆISKE UNION). Mẫu hiệu lực 10 năm
Đan Mạch
Hộ chiếu phổ thông
1
…
202
203
204
…
330