Bỏ qua, tới nội dung chính
Ngân hàng
Hộ chiếu
Trang chủ
Tra cứu
Thư viện tài liệu
Bản tin
Báo cáo giám định
Báo cáo thống kê
VN
Đang tải… / Loading…
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
Tra cứu giấy tờ
Tìm mẫu giấy tờ
Tìm mẫu giấy tờ
8.611
kết quả
Sắp xếp
Mặc định
Tên A–Z
Mới cập nhật
Năm phát hành
Lưới ảnh
Bảng
002 - Model 2004
Senegal
Hộ chiếu ngoại giao
001 - sê-ri 88-AA. Hộ chiếu có bìa nâu đậm
Senegal
Hộ chiếu công vụ
001 - sê-ri B
Serbia
Thị thực
003 - sê-ri A. Tài liệu có hình bóng nước. Số hộ chiếu gồm một ký tự và sáu chữ số
Seychelles
Hộ chiếu phổ thông
001 - Bìa hộ chiếu màu đỏ
Seychelles
Hộ chiếu ngoại giao
001 - Bìa hộ chiếu màu xám
Seychelles
Hộ chiếu công vụ
008 - Hộ chiếu có 96 trang và có 2 ảnh của người mang ở bìa trong phía sau
Singapore
Hộ chiếu phổ thông
001 - Số đục lỗ trên các trang 1 đến 32
Singapore
Hộ chiếu ngoại giao
001 - Trang bìa đầu có in đè màu đen
Singapore
Hộ chiếu công vụ
002 - sê-ri CJ
Singapore
Thị thực
102 - sê-ri P model 2005.
Slovakia
Hộ chiếu phổ thông
007 - Thẻ căn cước đặc biệt (model 2018)
Slovakia
Thẻ căn cước
101 - Tài liệu có bìa màu đỏ đậm
Slovakia
Hộ chiếu ngoại giao
102 - Model 2002
Slovakia
Giấy thông hành cho người tị nạn
003 - Model 2008
Slovakia
Giấy thông hành cho người nước ngoài
101 - Tài liệu có bìa màu xanh dương
Slovakia
Hộ chiếu công vụ
002 - Liên minh Châu Âu, thị thực nhãn dán "định dạng thống nhất".
Slovakia
Thị thực
002 - Thẻ cư trú cho công dân Liên minh Châu Âu
Slovakia
Giấy phép cư trú cho người nước ngoài
002 - Dùng cho việc hồi hương người nước thứ ba nhập cư trái phép. (MODEL 2017)
Slovakia
Giấy thông hành
020 - Hộ chiếu điện tử với chữ Slovenia và Ý trên bìa. Model 2016.
Slovenia
Hộ chiếu phổ thông
004 - Thẻ căn cước có chữ Hungary, tích hợp ảnh chân dung.
Slovenia
Thẻ căn cước
102 - Trang dữ liệu tiểu sử chất liệu Polycarbonate
Slovenia
Hộ chiếu ngoại giao
101 - sê-ri E
Slovenia
Giấy thông hành cho người nước ngoài
002 - Trang dữ liệu tiểu sử chất liệu Polycarbonate
Slovenia
Hộ chiếu công vụ
1
…
180
181
182
…
359