Bỏ qua, tới nội dung chính
Trang chủ
Tra cứu
Thư viện tài liệu
Bản tin
Báo cáo giám định
Báo cáo thống kê
VN
Đang tải… / Loading…
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
Tra cứu giấy tờ
Campuchia
Campuchia
(KHM)
Tổng số mẫu: 27
Tất cả (27)
Hộ chiếu phổ thông (5)
Hộ chiếu ngoại giao (5)
Hộ chiếu công vụ (5)
Sổ thuyền viên/Hộ chiếu/Giấy chứng nhận thuyền viên (1)
Giấy phép thường trú (1)
Thị thực (7)
Thị thực quá cảnh (2)
Giấy thông hành cho công dân ở nước ngoài (1)
Hộ chiếu phổ thông
(5)
005 - sê-ri N (model 2014) hiệu lực 10 năm
Hộ chiếu phổ thông
2014
004 - sê-ri N (Model 2014) hiệu lực 5 năm
Hộ chiếu phổ thông
003 - sê-ri N, Thiết bị quang học biến đổi trên ảnh người mang
Hộ chiếu phổ thông
002 - sê-ri N, Hộ chiếu điện tử
Hộ chiếu phổ thông
001 - sê-ri N, trang căn cước ở trang bìa sau
Hộ chiếu phổ thông
Hộ chiếu ngoại giao
(5)
005 - sê-ri AA, Model 2020
Hộ chiếu ngoại giao
004 - sê-ri D (model2018)
Hộ chiếu ngoại giao
003 - Hộ chiếu điện tử
Hộ chiếu ngoại giao
002 - Bìa màu xanh nhạt
Hộ chiếu ngoại giao
001 - sê-ri D. Dữ liệu tiểu sử ở trang bìa sau
Hộ chiếu ngoại giao
Hộ chiếu công vụ
(5)
001 - sê-ri BA. Model 2020
Hộ chiếu công vụ
004 - sê-ri S (model2018)
Hộ chiếu công vụ
003 - sê-ri N
Hộ chiếu công vụ
002 - sê-ri S hộ chiếu điện tử
Hộ chiếu công vụ
001 - sê-ri S. Dữ liệu tiểu sử ở trang bìa sau
Hộ chiếu công vụ
Sổ thuyền viên/Hộ chiếu/Giấy chứng nhận thuyền viên
(1)
001 - Hộ chiếu có bìa cứng
Sổ thuyền viên/Hộ chiếu/Giấy chứng nhận thuyền viên
Giấy phép thường trú
(1)
001 - Loại K.
Giấy phép thường trú
Thị thực
(7)
008 - Thị thực cho con của doanh nhân. Loại Em.
Thị thực
007 - Thị thực cho doanh nhân. Loại E.
Thị thực
006 - Thị thực cho con của khách du lịch. Loại Tm.
Thị thực
005 - Thị thực cho khách du lịch. Loại T.
Thị thực
004 - Thị thực cho thân nhân nhân viên tổ chức quốc tế và tổ chức phi chính phủ. Loại C.
Thị thực
003 - Thị thực cho nhân viên tổ chức quốc tế và tổ chức phi chính phủ. Loại B.
Thị thực
002 - Thị thực cho nhà ngoại giao. Loại A.
Thị thực
Thị thực quá cảnh
(2)
002 - Thị thực quá cảnh loại Dm cho trẻ em.
Thị thực quá cảnh
001 - Thị thực quá cảnh loại D.
Thị thực quá cảnh
Giấy thông hành cho công dân ở nước ngoài
(1)
001 - Giấy thông hành cho người lao động Campuchia ở nước ngoài
Giấy thông hành cho công dân ở nước ngoài