Bỏ qua, tới nội dung chính
Ngân hàng
Hộ chiếu
Trang chủ
Tra cứu
Thư viện tài liệu
Bản tin
Báo cáo giám định
Báo cáo thống kê
VN
Đang tải… / Loading…
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
<
Tra cứu giấy tờ
Nhật Bản
Nhật Bản
(JPN)
Tổng số mẫu: 63
Tất cả (63)
Hộ chiếu phổ thông (20)
Hộ chiếu ngoại giao (12)
Giấy thông hành cho người tị nạn (1)
Hộ chiếu công vụ (12)
Hộ chiếu khẩn cấp (2)
Giấy tờ khẩn cấp (6)
Giấy phép tái nhập cảnh (4)
Giấy phép thường trú (1)
Hộ chiếu phổ thông
(20)
021 - Model 2025, hiệu lực 10 năm
Hộ chiếu phổ thông
018 - sê-ri TT, Model 2020, 54 trang, hiệu lực 10 năm
Hộ chiếu phổ thông
017 - sê-ri TR Hộ chiếu E với Mực quang học biến đổi trên trang dữ liệu tiểu sử
Giấy phép tạm trú (3)
Thị thực (1)
Thẻ căn cước người nước ngoài (1)
Hộ chiếu phổ thông
015 - sê-ri XS Hộ chiếu điện tử 52 trang
Hộ chiếu phổ thông
020 - Model 2025, hiệu lực 5 năm
Hộ chiếu phổ thông
019 - sê-ri MJ, Model 2020, 38 trang, hiệu lực 5 năm
Hộ chiếu phổ thông
016 - sê-ri MU Hộ chiếu E với Mực quang học biến đổi trên trang dữ liệu tiểu sử
Hộ chiếu phổ thông
014 - sê-ri XS Hộ chiếu điện tử 36 trang
Hộ chiếu phổ thông
013 - sê-ri MJ. 48 trang. Mực quang học biến đổi trên trang dữ liệu tiểu sử
Hộ chiếu phổ thông
010 - sê-ri 1995 - không đọc được bằng máy
Hộ chiếu phổ thông
009 - sê-ri đỏ 1995, đọc được bằng máy
Hộ chiếu phổ thông
012 - sê-ri MJ Mực quang học biến đổi trên trang căn cước
Hộ chiếu phổ thông
008 - Hộ chiếu KHÔNG đọc được bằng máy và có ảnh hộ chiếu rời
Hộ chiếu phổ thông
007 - Hộ chiếu đọc được bằng máy và có ảnh hộ chiếu tích hợp
Hộ chiếu phổ thông
006 - sê-ri L
Hộ chiếu phổ thông
005 - sê-ri E. Hộ chiếu chứa 40 trang
Hộ chiếu phổ thông
001 - sê-ri E. Hộ chiếu chứa 24 trang
Hộ chiếu phổ thông
004 - sê-ri MK
Hộ chiếu phổ thông
003 - sê-ri MG
Hộ chiếu phổ thông
002 - sê-ri E. Hộ chiếu chứa 36 trang
Hộ chiếu phổ thông